tư cách

Học thuật
Thân thiện
tư cách

Với tư cách một giáo viên, cô ấy luôn kiên nhẫn giải thích bài cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phẩm chất, đạo đức, cách cư xử của một người: "Tư cách" chỉ toàn bộ những biểu hiện về phẩm hạnh, lối sống cách ứng xử của một cá nhân, tạo nên hình ảnh, uy tín của người đó trong xã hội.
    • Điều kiện, phẩm chất cần để được công nhậnmột vị trí hoặc thực hiện một quyền hạn, chức năng nào đó: "Tư cách" chỉ tập hợp các tiêu chuẩn, yêu cầu (về pháp lý, đạo đức, năng lực) một cá nhân phải đáp ứng để được xem xét cho một vai trò cụ thể.
    • Vai trò, cương vị, vị thế cụ thể của một người hay sự vật khi xét trong một mối quan hệ hoặc ngữ cảnh nhất định: "Tư cách" chỉ một khía cạnh, một phương diện chức năng một đối tượng đang đảm nhiệm hoặc được xem xét dưới góc độ đó.
dụ sử dụng
  • Với nghĩa phẩm chất, đạo đức:

    • Ông ấy một người tư cách đáng kính. (Ông ấy người phẩm hạnh cách cư xử khiến người khác nể trọng.)
    • Hành động đó đã làm tổn hại đến tư cách của anh ta. (Hành động đó đã làm ảnh hưởng xấu đến danh dự phẩm giá của anh ta.)
  • Với nghĩa điều kiện, phẩm chất cần :

    • Ứng viên phải đủ tư cách pháp lý để ứng cử. (Ứng viên phải đáp ứng đầy đủ các điều kiện pháp luật quy định cho việc ứng cử.)
    • Hội đồng đang xét duyệt tư cách của các đại biểu. (Hội đồng đang kiểm tra xem các đại biểu đủ các tiêu chuẩn, điều kiện cần thiết hay không.)
  • Với nghĩa vai trò, cương vị:

    • Với tư cách một công dân, tôi thấy mình trách nhiệm. (Xét trong cương vị, vị thế của một công dân, tôi thấy mình trách nhiệm.)
    • Chúng ta cần nghiên cứu vấn đề này với tư cách một hiện tượng văn hoá. (Chúng ta cần xem xét vấn đề này dưới góc độ, trong phương diện của một hiện tượng văn hoá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " tư cách": thường dùng để chỉ một người phẩm hạnh tốt, đáng tin cậy được tôn trọng.

    • ấy không chỉ giỏi giang còn rất tư cách. ( ấy không chỉ năng lực phẩm cách cũng rất tốt.)
  • "Thiếu tư cách" / "Mất tư cách": chỉ việc không hoặc đánh mất những phẩm chất đạo đức cần thiết, hoặc không đáp ứng được các điều kiện cho một vị trí.

    • Hành vi tham nhũng khiến ông ta mất tư cách lãnh đạo. (Hành vi tham nhũng khiến ông ta không còn xứng đáng với cương vị lãnh đạo nữa.)
  • "Với tư cách ...": một cụm từ cố định dùng để xác định nhấn mạnh vai trò, vị thế cụ thể khi hành động hoặc phát biểu.

    • Tôi phát biểu với tư cách đại diện cho tập thể. (Tôi phát biểu trong cương vị người đại diện cho tập thể.)
Biến thể từ liên quan
  • Tư cách pháp nhân (danh từ): thuật ngữ pháp lý chỉ tư cách, tư cách pháp lý của một tổ chức được công nhận đầy đủ quyền nghĩa vụ như một cá nhân trước pháp luật.

    • Công ty mới thành lập đã được cấp giấy chứng nhận tư cách pháp nhân.
  • Tư cách đạo đức (danh từ): thường dùng để nhấn mạnh khía cạnh phẩm hạnh, chuẩn mực đạo đức của một con người.

    • Một thầy giáo trước hết phải tư cách đạo đức tốt.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
  • Phẩm cách (danh từ): phẩm chất nhân cách (thiên về giá trị đạo đức bên trong).
  • Đạo đức (danh từ): những chuẩn mực về hành vi, lối sống (rộng hơn có thể không mang tính cá nhân cụ thể như "tư cách").
  • Tư chất (danh từ): phẩm chất, tính chất bẩm sinh (thiên về năng lực, tố chất tự nhiên).
  • Vai trò (danh từ): vị trí, chức năng của ai đó trong một hoàn cảnh nào đó (gần nghĩa với nghĩa thứ ba của "tư cách").
  • Cương vị (danh từ): vị trí, chức vụ đảm nhiệm (nhấn mạnh vị thế chính thức).
Các cụm từ thường gặp
  • Kiểm tra tư cách: hành động xem xét, đánh giá các điều kiện, phẩm chất của một cá nhân (thường trong bầu cử, tuyển chọn).
  • Đủ tư cách: đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu, tiêu chuẩn đặt ra cho một vị trí, quyền hạn.
  • Tư cách tham dự: điều kiện để được phép tham gia vào một sự kiện, hoạt động nào đó.
  • Tư cách đại biểu: tổng hợp các phẩm chất điều kiện cần của một người để trở thành đại biểu.
tư cách

Với tư cách một giáo viên, cô ấy luôn kiên nhẫn giải thích bài cho học sinh.

  1. d. 1 Cách ăn ở, cư xử, biểu hiện phẩm chất đạo đức của một người. Người đứng đắn, tư cách. Tư cách hèn hạ. 2 Toàn bộ nói chung những điều yêu cầu đối với một cá nhân để có thể được công nhậnmột vị trí, thực hiện một chức năng xã hội nào đó. giấy uỷ nhiệm, nên đủ tư cách thay mặt cho giám đốc xí nghiệp. Kiểm tra tư cách đại biểu. 3 Một mặt nào đó trong các mặt chức năng, cương vị, vị trí của một người, một sự vật. Phát biểu ý kiến với tư cách cá nhân. Nghiên cứu từ với tư cách đơn vị cơ bản của ngôn ngữ.

Từ chứa "tư cách"